lịch và hồ cá

LIÊN KẾT WEBSITE

Liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Quốc Tuấn)
  • (Nguyễn Diễm My)

GỬI TIN NHẮN TẠI ĐÂY

Ai đến thăm nhà mình nhỉ

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoahuongduong1.jpg 2410.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Sntrungkien.swf T913315210.jpg Bacveque.jpg Bacho_ben_ban_datranh_ve.gif BacHoThamThieunhiluuhocsinhtaiDuc.jpg BAC.jpg Bac_Ho_viet.jpg 0010.gif 003.gif 00031.gif 00022.gif 000.gif 0006.gif 0015.gif 1326705556randoc3.jpg Realpaint2_596e4.jpg

    DANH NGÔN

    TỪ ĐIỂN ONLINE


    Tra theo từ điển:



    Báo Mới

    XIN KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÍ VỊ, CẢM ƠN QUÍ VỊ GHÉ THĂM NHÀ!

    Welcome to Tran Quoc Tuan's website Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit9:(E9) getting started,líten&read (có âm Thanh)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:16' 12-03-2011
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 317
    Số lượt thích: 0 người
    welcome to ous our lass
    English 9

    TeAcher: tran quoc tuan
    UNIT 9: NATURAL DISASTERS
    LESSON 1: GETTING STARTED + LISTEN AND READ. 74 – 76
    Saturday, March 12, 2011
    Match the pictures to the correct meanings.
    a. Động đất
    b. Bão nhiệt đới
    c. Bão tuyết
    d. Núi lửa

    vặn to, vặn lớn
    dự báo thời tiết
    nhiệt độ
    bờ biển
    đón nhận, mong đợi
    bão có sấm sét và mưa to
    vùng núi, vùng cao
    tin tưởng, tin cậy
    0c
    New words:
    - to turn up:
    - weather forecast (n):
    - temperature (n):
    - coast (n):
    - to expect :
    thunderstorm (n):
    highlands (n):
    to trust :

    UNIT 9: NATURAL DISASTERS
    LESSON 1: GETTING STARTED + LISTEN AND READ. P 74 – 76






    True or False?
    Thuy’s grandma wants to watch the weather forecast
    on TV.
    2. The weather will be bad in Ha Noi.
    3. Thuy is going to have a picnic.
    4. Her grandma trusts the weather forecast.
    T
    F
    F
    T
    b) Fill in each blank with one word or phrases from the dialogue.
    Thuy’s grandma wants her to_______the volume on TV because she wants to listen to the ______________.
    2. It will be_______along the coast of Thanh Hoa.
    3. The________________and_______________
    experience thunderstorms.
    4. Ho Chi Ming City will have___________between
    270C and 350C.
    5. Although Thuy’s grandmother doesn’t trust ______________, she likes watching them.
    turn up
    raining
    weather forecast
    south-central coast
    central highlands
    temperatures
    weather forecasts
    b) Fill in each blank with one word or phrases from the dialogue.
    Thuy’s grandma wants her to_______the volume on TV because she wants to listen to the _____________.
    2. It will be_______along the coast of Thanh Hoa.
    3. The__________________________________experience thunderstorms.
    4. Ho Chi Ming City will _______________between 270C and 350C.
    5. Although Thuy’s grandmother doesn’t trust ______________, she likes____________ .
    turn up
    raining
    weather forecast
    south-central coast and central highlands
    have temperatures
    weather forecasts
    watching them
    Ha Noi will be sunny. It will have temperatures between twenty-three degrees Celsius and twenty-seven degrees Celsius.
    Describe the weather of these places.
    - Learn by heart new words.
    - Read the text many times.
    - Prepare Lesson 2: Speak 76 – 77.
    . HOMEWORK:
    - canned food
    - candle
    - ladder
    - bucket
    - to tie (tying)
    - leak
    - latch
    - power cut
    Good bye!
    See you again
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ONLINE GRAMMAR ENGLISH