lịch và hồ cá

LIÊN KẾT WEBSITE

Liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Quốc Tuấn)
  • (Nguyễn Diễm My)

GỬI TIN NHẮN TẠI ĐÂY

Ai đến thăm nhà mình nhỉ

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoahuongduong1.jpg 2410.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Sntrungkien.swf T913315210.jpg Bacveque.jpg Bacho_ben_ban_datranh_ve.gif BacHoThamThieunhiluuhocsinhtaiDuc.jpg BAC.jpg Bac_Ho_viet.jpg 0010.gif 003.gif 00031.gif 00022.gif 000.gif 0006.gif 0015.gif 1326705556randoc3.jpg Realpaint2_596e4.jpg

    DANH NGÔN

    TỪ ĐIỂN ONLINE


    Tra theo từ điển:



    Báo Mới

    XIN KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÍ VỊ, CẢM ƠN QUÍ VỊ GHÉ THĂM NHÀ!

    Welcome to Tran Quoc Tuan's website Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KTCK2 -TOÁN LỚP 1(2009-2010)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Diễm My (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:08' 24-04-2010
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 930
    Số lượt thích: 0 người

    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
    TRƯỜNG TH ……………………
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
    KHỐI LỚP 1
    NĂM HỌC 2009 - 2010
    
     ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 – KHỐI LỚP 1
    MÔN TOÁN
    NĂM HỌC 2009 - 2010
    Câu 1: Đọc viết số(3 điểm)
    a) Điền số vào dấu chấm: 60; …. ; ….. ; 63 ; 64 ; ….. ; 66 ; 67 ; ……. ; 69
    b) Đọc các số sau: 32: ……………………….. 74: ……………………………..
    c) Viết các số: 34 ; 27 ; 92 ; 59
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… ; ………; ……… ; ………
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……… ; ………; ……… ; ………
    Câu 2: Tính và đặt tính (2 điểm)
    32 + 47 64 + 25 79 – 6 85 - 25
    ..…………… …………… ……………… ………………
    ..…………… …………… ……………… ………………
    ..…………… …………… ……………… ………………
    Câu 3: Tính (1 Điểm )
    a) 15 cm + 30 cm = …………….…. 18 - 5 + 3=………..………..
    Câu 4: Điền dấu >, <, =(1 điểm)

    85 …… 81 15 …… 10 + 4
    68 …… 66 18 …… 15 + 3

    Câu 5: Bài toán (1 điểm )
    Lan và Mai hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
    Giải
    ..............................................................................
    ………………………………………………………
    ……………………………………………………….

    Câu 6: với các số 15,58,43 hãy viết các phép tính đúng(2 điểm )

    …….. + ……… = ………
    …….. + ……… = ………
    …….. - ……… = ………
    …….. - ……… = ………



    HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ , CHO ĐIỂM
    KHỐI 1

    II. Toán
    Câu 1: Đọc viết số: 3 điểm – Mỗi câu 1 điểm
    a) Điền số vào dấu chấm: 60; 61 ; 62; 63 ; 64 ; 65 ; 66 ; 67 ; 68 ; 69
    b) Đọc các số sau: 32: Ba mươi hai 74: Bảy mươi bốn
    c) Viết các số: 34 ; 27 ; 92 ; 59
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: 27 ; 34; 59 ; 92
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: 92 ; 59; 34; 27
    Câu 2: Tính và đặt tính: 2 điểm (Mỗi bài đặt tính và tính đúng đạt 0,5đ)
    32 + 47 = 79 64 + 25 = 89 79 – 6 = 73 85 – 25 = 60
    Câu 3: Tính: 1 điểm
    a) 15 cm + 30 cm = 45 cm 18 - 5 + 3= 16
    Câu 4: Điền dấu >, <, = : 1 điểm (Mổi bài điền dấu đúng đạt 0,25)

    85 > 81 68 < 66 15 > 10 + 4 18 = 15 + 3

    Câu 5: Bài toán 1 diểm
    Lan và Mai hái được 68 bông hoa, riêng Hà hái được 34 bông hoa. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông hoa?
    Giải
    Số bông hoa Lan hái được (0,5đ)
    68 – 34 = 34 (bông hoa) (0,5đ)
    Đáp số: 34 bông hoa
    * Lưu ý: Sai đơn vị, thiếu đáp số trừ 0,25đ

    Câu 6: viết phép tính đúng: 2 điểm
    Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm


     
    Gửi ý kiến

    ONLINE GRAMMAR ENGLISH