lịch và hồ cá

LIÊN KẾT WEBSITE

Liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Quốc Tuấn)
  • (Nguyễn Diễm My)

GỬI TIN NHẮN TẠI ĐÂY

Ai đến thăm nhà mình nhỉ

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoahuongduong1.jpg 2410.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Sntrungkien.swf T913315210.jpg Bacveque.jpg Bacho_ben_ban_datranh_ve.gif BacHoThamThieunhiluuhocsinhtaiDuc.jpg BAC.jpg Bac_Ho_viet.jpg 0010.gif 003.gif 00031.gif 00022.gif 000.gif 0006.gif 0015.gif 1326705556randoc3.jpg Realpaint2_596e4.jpg

    DANH NGÔN

    TỪ ĐIỂN ONLINE


    Tra theo từ điển:



    Báo Mới

    XIN KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÍ VỊ, CẢM ƠN QUÍ VỊ GHÉ THĂM NHÀ!

    Welcome to Tran Quoc Tuan's website Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề cương ôn tập lớp 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:16' 08-12-2011
    Dung lượng: 50.8 KB
    Số lượt tải: 125
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIẾNG ANH 9 - HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2011 – 2012
    I. TENSES - CÁC THÌ
    1. SIMPLE PRESENT - Hiện tại đơn: -S + V1 (s/es)+………
    -S + Be(is/am/are)+……
    
     2. SIMPLE PAST - Quá khứ đơn: -S + V2/ed+………
    -S + BE(Was/Were)+……….
    3. PRESENT CONTINUOUS - Hiện tại tiếp diễn: S + is/ am/ are + V-ing +……..
    4. PAST CONTINUOUS - Quá khứ tiếp diễn: S + was/ were + V- ing + …….
    5. PRESENT PERFECT - Hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V3/ED + ……
    6. SIMPLE FUTURE - Tương lai đơn: S + Will/ Shall + V + ……
    7. NEAR FUTURE - Tương lai gần: S + Is/ Am/ Are + going to + V + ……
    II. TAG QUESTIONS – CÂU HỎI ĐUÔI.
    - Câu hỏi đuôi là dạng câu hỏi Yes /No, nó bao gồm 2 phần: phần đầu (là một câu) và phần đuôi. Phần đuôi đặt sau dấu phẩy ở cuối câu.
    - Ở phần đuôi nếu có “not” thì phải luôn được viết tắt.
    - Các chủ từ ở phần đuôi phải luôn chuyển về thành 1 trong các chủ từ: I, he, she, it, we, you, they sao cho phù hợp với chủ từ đầu câu.
    Ex: Tam ate dinner, didn’t he?
    * Rules: Quy tắc
    Sentence : phần đầu câu
    Tag question : phần đuôi
    
    1. khẳng định
    1. phủ định
    
    2. phủ định
    2. khẳng định
    
    3. các thì:
    + V1
    + V2/Ved
    + have/ has
    + am/ is/ are
    + was/ were
    + can/could/will/shall/might
    3. chuyển về:
    + do/ does
    + did
    + have/ has
    + am/ is/ are
    + was/ were
    + can/could/will/shall/might
    
    Ex: They won’t go camping, will they?
    Lan hasn’t worked here since last year, has she?
    We visited Da Lat, didn’t we?
    (* Note: Các dạng đặc biệt của Tag Questions:
    Statement
    Tag
    Statement
    Tag
    
    I am …………………………...,
    This / That ……………….,
    Everyone/Everything….,
    There is/are ……………..,
     Am I not/ aren’t I?
    ……. it?
    ……. they/ it?
    isn’t/aren’t there?
    Let’s ……………………..,
    You’d better ……….,
    You’d rather ……….,
    Open the door,
    shall we?
    hadn’t you?
    wouldn’t you?
    will (won’t) you?
    
    1. Đối với câu có chủ từ là “I” mà trong câu có động từ To Be, câu hỏi đuôi là: am I not hoặc aren’t I?
    Ex: I am standing on the landmark with Cambodia, am I not/ aren’t I?
    2. Đối với câu yêu cầu bắt đầu là “Let’s + Vo…”, câu hỏi đuôi phải là shall we?
    Ex: Let’s play computer games, shall we?
    3. Đối với câu yêu cầu bắt đầu là “ Vo…”, câu hỏi đuôi phải là will you hoặc won’t you?


    Ex: Come to Hoa’s house with me tonight, will you?
    Affimative – Khẳng định
    Negative – Phủ định
    
    Marlene smokes, doesn`t she?
    You`ll be there, won`t you?
    They watched that film, didn’t they?
    You aren`t English, are you?
    Sharks don`t like chicken, do they?
    David won`t come, will he?
    
    III. GERUND – DANH ĐỘNG TỪ ( VERB + GERUND (Động từ + Danh động từ)
    USES – CÁCH DÙNG
    
    1. Sau các động từ chỉ sự yêu thích/ không thích:
    - like, love, enjoy,prefer,…
    - dislike, hate(ghét); detest( ghét cay ghét đắng) - don`t mind, can`t stand (không chịu nổi).....
    EXAMPLE:
    Jim loves working in Thailand.
    I hate doing the shopping on Saturday.
    Everybody really enjoyed dancing.
    I can`t stand waiting in queues.
    
    2. Sau một số động từ khác như:
    - admit: thừa nhận; avoid: tránh, finish: hoàn thành; forgive: tha thứ, keep: cứ, mãi, tiếp tục; mind: lưu ý, bận tâm; remember: nhơ; ù stop: ngưng, thôi; deny: phủ nhận; consider: xem xét; delay: hoãn,; forgive:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ONLINE GRAMMAR ENGLISH