Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư
viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề cương ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:15' 08-12-2011
Dung lượng: 50.9 KB
Số lượt tải: 277
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:15' 08-12-2011
Dung lượng: 50.9 KB
Số lượt tải: 277
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
2009 – 2010
I/ The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
To be: am , is , are
Ordinary verbs:
Form:
S = I / we / they / you / Ns : V
S = He / She / it / N : V- s / es
Ex: They play soccer after school.
Ex: She works in a restaurant.
Note: Những động từ tận cùng : “O / Ch / Sh / Ss” thì ta phải thêm “es” vào sau động từ đó (chủ từ phải là ngôi ba số ít: He / She / It).
Ex: Nam goes to school by bike every day.
* Negative:(Thể phủ định)
* Interrogative:(Thể nghi vấn)
Ex: He watches television.
Ex: He doesn’t watch television.
Ex: Does he watch television?
( Yes, he does.
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every…….
Cách sử dụng: Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một việc thường xảy ra hàng ngày
II/ The present progressive tense: (Thì hiện tại tiếp diễn)
Form :
Trong câu thường có các trạng từ như: now , at the moment, at present.
Thì này sử dụng: Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: I am watching TV now.
Ex: The boys are playing soccer at the moment.
Hỏi ai đó đang làm gì:
Ex: What is Lan doing?
( She’s listening to music.
III. Future with be going to: ( Thi tương lại)
* Nói ai đó sẽ làm gì:
* Hỏi ai đó sẽ làm gì:
* Adverbs: tomorrow, tonight, next week...
IV. Possessive Adjectives: (Tính từ sở hữu)
Pronouns
Possessive adjectives
I
my
You
your
He
his
She
her
It
its
We
our
You
your
They
their
Note: TTSH đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
Ex: This is my bike.
Ex: Ba does his homework every day.
V. Position of Adjectives: (Vị trí của tính từ)
Đứng sau động từ tobe.
Đứng trước danh từ.
Ex: The girl is beautiful.
Ex: She is a beautiful girl.
VI. Prepositions of position: (Giới từ chỉ vị trí)
in / on / at
in front of
behind
to the right/ left of
next to
near
opposite
between.... and
VII. Question words:
What, Where, When, Who, Which, Why, How, How often, How old, How much, How many, How long Ex: How much is it? (để hỏi về giá tiền của cái gì)
Which sports do you play?
Where are you from?
How much + DT không đếm được ?
How many + DT đếm được dạng số nhiều ? hỏi về số lượng
VIII. Modal verbs: can, can’t, must, mustn’t, should, shouldn’t
can/can’t
S + must/ mustn’t + V( n.)
should/ shouldn’t
Ex: We can park here.
You must turn right. You mustn’t turn left.
We should save water.
IX. Các mạo từ: a/ an/ some/ any/ a lot of/ lots of/ many/ much/ a few/ a little:
some
any đứng trước DT không đếm được hoặc DT đếm được ở dạng số nhiều
- some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Ex: There are some oranges in the fridge.
Are there any eggs in the kitchen?
a lot of = lots of = many = much : nhiều
Ex: There are a lot of books on the shelf.
X.Comparative and superlative: (so sánh hơn và so sánh hơ
2009 – 2010
I/ The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
To be: am , is , are
Ordinary verbs:
Form:
S = I / we / they / you / Ns : V
S = He / She / it / N : V- s / es
Ex: They play soccer after school.
Ex: She works in a restaurant.
Note: Những động từ tận cùng : “O / Ch / Sh / Ss” thì ta phải thêm “es” vào sau động từ đó (chủ từ phải là ngôi ba số ít: He / She / It).
Ex: Nam goes to school by bike every day.
* Negative:(Thể phủ định)
* Interrogative:(Thể nghi vấn)
Ex: He watches television.
Ex: He doesn’t watch television.
Ex: Does he watch television?
( Yes, he does.
Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every…….
Cách sử dụng: Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một việc thường xảy ra hàng ngày
II/ The present progressive tense: (Thì hiện tại tiếp diễn)
Form :
Trong câu thường có các trạng từ như: now , at the moment, at present.
Thì này sử dụng: Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex: I am watching TV now.
Ex: The boys are playing soccer at the moment.
Hỏi ai đó đang làm gì:
Ex: What is Lan doing?
( She’s listening to music.
III. Future with be going to: ( Thi tương lại)
* Nói ai đó sẽ làm gì:
* Hỏi ai đó sẽ làm gì:
* Adverbs: tomorrow, tonight, next week...
IV. Possessive Adjectives: (Tính từ sở hữu)
Pronouns
Possessive adjectives
I
my
You
your
He
his
She
her
It
its
We
our
You
your
They
their
Note: TTSH đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
Ex: This is my bike.
Ex: Ba does his homework every day.
V. Position of Adjectives: (Vị trí của tính từ)
Đứng sau động từ tobe.
Đứng trước danh từ.
Ex: The girl is beautiful.
Ex: She is a beautiful girl.
VI. Prepositions of position: (Giới từ chỉ vị trí)
in / on / at
in front of
behind
to the right/ left of
next to
near
opposite
between.... and
VII. Question words:
What, Where, When, Who, Which, Why, How, How often, How old, How much, How many, How long Ex: How much is it? (để hỏi về giá tiền của cái gì)
Which sports do you play?
Where are you from?
How much + DT không đếm được ?
How many + DT đếm được dạng số nhiều ? hỏi về số lượng
VIII. Modal verbs: can, can’t, must, mustn’t, should, shouldn’t
can/can’t
S + must/ mustn’t + V( n.)
should/ shouldn’t
Ex: We can park here.
You must turn right. You mustn’t turn left.
We should save water.
IX. Các mạo từ: a/ an/ some/ any/ a lot of/ lots of/ many/ much/ a few/ a little:
some
any đứng trước DT không đếm được hoặc DT đếm được ở dạng số nhiều
- some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và nghi vấn
Ex: There are some oranges in the fridge.
Are there any eggs in the kitchen?
a lot of = lots of = many = much : nhiều
Ex: There are a lot of books on the shelf.
X.Comparative and superlative: (so sánh hơn và so sánh hơ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất