lịch và hồ cá

LIÊN KẾT WEBSITE

Liên kết

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Quốc Tuấn)
  • (Nguyễn Diễm My)

GỬI TIN NHẮN TẠI ĐÂY

Ai đến thăm nhà mình nhỉ

1 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Hoahuongduong1.jpg 2410.jpg Mauchuvietbangchuhoadung.png Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Sntrungkien.swf T913315210.jpg Bacveque.jpg Bacho_ben_ban_datranh_ve.gif BacHoThamThieunhiluuhocsinhtaiDuc.jpg BAC.jpg Bac_Ho_viet.jpg 0010.gif 003.gif 00031.gif 00022.gif 000.gif 0006.gif 0015.gif 1326705556randoc3.jpg Realpaint2_596e4.jpg

    DANH NGÔN

    TỪ ĐIỂN ONLINE


    Tra theo từ điển:



    Báo Mới

    XIN KÍNH CHÚC SỨC KHỎE QUÍ VỊ, CẢM ƠN QUÍ VỊ GHÉ THĂM NHÀ!

    Welcome to Tran Quoc Tuan's website Quí vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải các tư liệu của thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quí vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề cương ôn tập

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quốc Tuấn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:15' 08-12-2011
    Dung lượng: 50.9 KB
    Số lượt tải: 277
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6
    2009 – 2010

    I/ The present simple tense (Thì hiện tại đơn)
    To be: am , is , are
    Ordinary verbs:
    Form:

    S = I / we / they / you / Ns : V
    S = He / She / it / N : V- s / es
    Ex: They play soccer after school.
    Ex: She works in a restaurant.
    Note: Những động từ tận cùng : “O / Ch / Sh / Ss” thì ta phải thêm “es” vào sau động từ đó (chủ từ phải là ngôi ba số ít: He / She / It).
    Ex: Nam goes to school by bike every day.
    * Negative:(Thể phủ định)


    * Interrogative:(Thể nghi vấn)
    
    Ex: He watches television.
    Ex: He doesn’t watch television.
    Ex: Does he watch television?
    ( Yes, he does.
    Dấu hiệu nhận biết: always, usually, often, sometimes, never, every…….
    Cách sử dụng: Diễn tả một sự thật hiển nhiên, một việc thường xảy ra hàng ngày
    II/ The present progressive tense: (Thì hiện tại tiếp diễn)
    Form :


    Trong câu thường có các trạng từ như: now , at the moment, at present.
    Thì này sử dụng: Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
    Ex: I am watching TV now.
    Ex: The boys are playing soccer at the moment.
    Hỏi ai đó đang làm gì:
    
    Ex: What is Lan doing?
    ( She’s listening to music.
    III. Future with be going to: ( Thi tương lại)

    * Nói ai đó sẽ làm gì:



    * Hỏi ai đó sẽ làm gì:

    * Adverbs: tomorrow, tonight, next week...

    IV. Possessive Adjectives: (Tính từ sở hữu)

    Pronouns
    Possessive adjectives
    
    I
    my
    
    You
    your
    
    He
    his
    
    She
    her
    
    It
    its
    
    We
    our
    
    You
    your
    
    They
    their
    
    Note: TTSH đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
    Ex: This is my bike.
    Ex: Ba does his homework every day.
    V. Position of Adjectives: (Vị trí của tính từ)
    Đứng sau động từ tobe.
    Đứng trước danh từ.
    Ex: The girl is beautiful.
    Ex: She is a beautiful girl.
    VI. Prepositions of position: (Giới từ chỉ vị trí)
    in / on / at
    in front of
    behind
    to the right/ left of
    next to
    near
    opposite
    between.... and
    VII. Question words:
    What, Where, When, Who, Which, Why, How, How often, How old, How much, How many, How long Ex: How much is it? (để hỏi về giá tiền của cái gì)
    Which sports do you play?
    Where are you from?
    How much + DT không đếm được ?
    How many + DT đếm được dạng số nhiều ? hỏi về số lượng
    VIII. Modal verbs: can, can’t, must, mustn’t, should, shouldn’t
    can/can’t
    S + must/ mustn’t + V( n.)
    should/ shouldn’t
    Ex: We can park here.
    You must turn right. You mustn’t turn left.
    We should save water.
    IX. Các mạo từ: a/ an/ some/ any/ a lot of/ lots of/ many/ much/ a few/ a little:
    some
    any đứng trước DT không đếm được hoặc DT đếm được ở dạng số nhiều
    - some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và nghi vấn
    Ex: There are some oranges in the fridge.
    Are there any eggs in the kitchen?
    a lot of = lots of = many = much : nhiều
    Ex: There are a lot of books on the shelf.
    X.Comparative and superlative: (so sánh hơn và so sánh hơ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    ONLINE GRAMMAR ENGLISH